Dầu máy phát điện PLC Turbine EP

Dầu máy phát điện PLC Turbine EP

Dầu máy phát điện PLC Turbine EP

  • Nhà sản xuất: PETROLIMEX
  • Dòng sản phẩm: IO
  • Số lượng sản phẩm trong kho: 1000

PLC TURBINE EPdầu tua bin cao cấp được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế, kết hợp với các chất phụ gia chọn lọc đặc biệt để mang lại tính năng chống cặn gỉ và chống oxi hóa tuyệt hảo kéo dài thời gian thay dầu, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt . PLC TURBINE EP có thêm các phụ gia chống mài mòn và chịu cực áp để sử dụng cho các tua bin dẫn động bằng bánh răng.

 LỢI ÍCH CHÍNH:

- Độ bền oxy hóa cao và kiểm soát cặn lắng tốt giúp kéo dài thời gian thay dầu và bảo dưỡng thiết bị.

- Phân tách nước tốt giúp bôi trơn hiệu quả.

- Chống cặn và chống ăn mòn bảo vệ tối đa thiết bị. Chống tạo bọt.

- Khử nhũ tuyệt hảo.

- Tính chống mài mòn, chịu cực áp tốt cho các tua bin dẫn động bằng bánh răng.

 ỨNG DỤNG:

- PLC TURBINE EP được dùng để bôi trơn ổ đỡ và hộp số của các tua bin khí, tua bin hơi, tua bin nước hiện đại, các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua bin, hệ thống dầu làm kín và các máy nén khí turbo.

- PLC TURBINE EP có thêm các phụ gia chịu tải sử dụng cho các tua bin dẫn động bằng bánh răng yêu cầu chống mài mòn, chịu cực áp.

- PLC TURBINE EP đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất tua bin lớn General Electric GEK 32568G, GEK 27070, GEK 46505E; Siemens TLV 9013 04 (EP), Siemens TLV 9013 05 (EP); CMP-38, P-55, P-54… và phù hợp với quy cách DIN 51515 P.1&P.2… - Phân cấp độ nhớt: ISO VG 32, ISO VG 46

  CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG:

Tên chỉ tiêu

ĐVT

TURBINE EP

32

46

Độ nhớt ở 40oC

cSt

32

46

Độ nhớt ở 100oC

cSt

5.7

7.1

Chỉ số độ nhớt

-

112

112

Chỉ số kiềm tổng

mgKOH/g

0.05

0.05

Nhiệt độ đông đặc

oC

-15

-15

Nhiệt độ chớp cháy

oC

220

234

Độ tách khí ở 50˚C

phút

<3

<3

Độ khử nhũ

giây

<100

<100

Tính chống rỉ A/B

-

Đạt

Đạt

Đặc tính tạo bọt

SEQ I

SEQ II

SEQ III

ml

 

10/0

20/0

<5

 

<5

20/0

<5

Thử tải FZG (A/8.3/90˚C)

cấp tải

9

10

Ăn mòn đồng (3h/100˚C)

-

1b

1b

Cặn carbon

%w

<0.01

<0.01

Thử nghiệm TOST

giờ

>10000

>10000

Thử nghiệm RBOT

- Sau khi thổi Nitơ

phút

700

664

700

670


BAO BÌ:
 

- Phuy 209L

- Thùng 18L

- Thùng 25L

BẢO QUẢN: 

- Tất cả các bao bì chứa sản phẩm phải được để trong nhà kho có mái che để tránh nước mưa thẩm thấu vào và không bị xoá mất các thông tin ghi trên nhãn sản phẩm. 
- Không để nơi nhiệt độ lên đến 60oC hoặc nơi mặt trời chiếu nắng trực tiếp hoặc nơi quá lạnh.

SỨC KHOẺ, AN TOÀN, MÔI SINH:

- Dầu không gây tác hại lớn cho sức khoẻ và an toàn nhưng cần được bảo quản và sử dụng cẩn thận theo đúng chỉ dẫn về vệ sinh và tránh để tiếp xúc lâu dài với da. 
- Tránh để tiếp xúc trực tiếp với mắt. 
- Tránh xa tia lửa và các chất dễ cháy. 

PLC không chịu trách nhiệm khi sản phẩm được sử dụng không đúng hướng dẫn, mục đích và không áp dụng biện pháp phòng ngừa.
Mọi chi tiết về an toàn xin đề nghị liên hệ với Văn phòng của PLC.

Gửi Bình luận

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Bình thường           Tốt